thiện cảm

Học thuật
Thân thiện
thiện cảm

Cô giáo nhìn học sinh với ánh mắt đầy thiện cảm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình cảm tốt, sự ưa thích hoặc ấn tượng tích cực đối với một người, một sự vật hay một hiện tượng nào đó: "Thiện cảm" biểu thị cảm xúc tích cực, sự quý mến, đồng tình hoặc thiên hướng tốt đẹp ban đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tôi nhiều thiện cảm với đồng nghiệp mới ấy rất thân thiện. (Tình cảm tốt, sự quý mến)
    • Bài phát biểu của anh ấy đã tạo được thiện cảm trong lòng người nghe. (Ấn tượng tích cực)
    • ấy nhìn tôi bằng ánh mắt đầy thiện cảm. (Ánh mắt thể hiện sự ưa thích, đồng cảm)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gây được thiện cảm": Tạo ra, để lại ấn tượng tốt, khiến người khác tình cảm tích cực với mình.
    • Phong cách ăn mặc lịch sự giúp anh ấy dễ gây được thiện cảm trong lần gặp đầu tiên.
  • " thiện cảm với ai/điều ": Cảm thấy ưa thích, đồng tình hoặc cảm tình với ai/điều đó.
    • Tôi thiện cảm với ý tưởng cải tạo công viên này.
  • "Thái độ thiện cảm": Thái độ thể hiện sự ủng hộ, quý mến, thiên vị tích cực.
    • Giám khảo đã thái độ thiện cảm rõ rệt với thí sinh trình bày tự tin.
Biến thể từ gần giúng
  • Thiện ý (danh từ): Ý định tốt, lòng tốt.
    • Tôi tin rằng anh ấy hành động xuất phát từ thiện ý.
  • Thiện chí (danh từ): Lòng thành thật mong muốn điều tốt, thường dùng trong đàm phán, hợp tác.
    • Hai bên đã thể hiện thiện chí trong cuộc đối thoại.
  • Ác cảm (danh từ): Tình cảm xấu, sự không ưa, ghét bỏ (trái nghĩa).
    • Sự kiêu ngạo của anh ta khiến nhiều người sinh lòng ác cảm.
Từ đồng nghĩa
  • Cảm tình: Tình cảm tốt, thường mang tính chủ quan, cá nhân.
  • Thương mến: Yêu quý (mức độ có thể sâu sắc hơn).
  • Đồng cảm: Cùng chia sẻ, thấu hiểu cảm xúc, hoàn cảnh (nhấn mạnh sự thấu hiểu).
Các cụm từ liên quan
  • Chiếm được thiện cảm: (Cách nói nhấn mạnh) giành được, được tình cảm tốt từ người khác.
    • Sự chân thành của ấy đã chiếm được thiện cảm của tất cả mọi người.
  • Mất thiện cảm: Không còn giữ được tình cảm tốt, ấn tượng tích cực như ban đầu nữa.
    • Hành động thô lỗ đó khiến anh ta mất thiện cảm trong mắt đối tác.
Thành ngữ liên quan
  • "Thiện cảm ban đầu": Ấn tượng, tình cảm tốt ngay từ lần tiếp xúc đầu tiên, rất quan trọng trong giao tiếp.
    • Trong kinh doanh, thiện cảm ban đầu đôi khi quyết định sự thành bại của một thương vụ.
thiện cảm

Cô giáo nhìn học sinh với ánh mắt đầy thiện cảm.

  1. d. Tình cảm tốt, ưa thích đối với ai. Gây được thiện cảm. Cái nhìn đầy thiện cảm. Thái độ thiện cảm.