thiện cảm

  1. d. Tình cảm tốt, ưa thích đối với ai. Gây được thiện cảm. Cái nhìn đầy thiện cảm. Thái độ thiện cảm.
thiện cảm
Cô giáo nhìn học sinh với ánh mắt đầy thiện cảm.